hùng tài

Học thuật
Thân thiện
hùng tài

Một nhà khoa học hùng tài đang trình bày phát minh mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài năng lớn, năng lực phi thường: "Hùng tài" dùng để chỉ tài năng, năng lực vượt trội, xuất chúng của một người, thường về trí tuệ, học vấn hoặc kỹ năng đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một bậc hùng tài, có thể giải quyết những vấn đề phức tạp nhất.
    • Lịch sử dân tộc ghi nhận nhiều vị anh hùng hùng tài đại lược.
    • Sự nghiệp vĩ đại của ông minh chứng cho hùng tài ý chí kiên cường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hùng tài đại lược": Thường dùng kết hợp để chỉ người vừa tài năng lớn, vừa mưu lược, kế sách vĩ đại.

    • Vị tướng đó được ca ngợi bậc hùng tài đại lược, lập nên nhiều chiến công hiển hách.
  • "Bậc hùng tài": Cách gọi tôn kính đối với một người tài năng xuất chúng.

    • Hội thảo quy tụ nhiều bậc hùng tài trong ngành khoa học công nghệ.
Biến thể từ gần giống
  • Tài hoa (danh từ): Tài năng sự khéo léo, thường thiên về nghệ thuật.
  • Thiên tài (danh từ): Tài năng trời phú, cực kỳ xuất chúng, hiếm .
  • Kiệt xuất (tính từ): Vượt hẳn lên trên mức bình thường, xuất sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Đại tài: Tài năng lớn.
  • Kỳ tài: Tài năng kỳ lạ, lạ thường.
  • Tuyệt thế kỳ tài: Tài năng tuyệt vời, không ai sánh bằng trong đời.
Từ trái nghĩa
  • Bất tài: Không tài năng, năng lực kém.
  • Tầm thường: Ở mức độ bình thường, không nổi bật.
hùng tài

Một nhà khoa học hùng tài đang trình bày phát minh mới.

  1. Tài lớn.